VK-MD
VIROCK
Tình trạng sẵn có: | |
---|---|
1 .Stenter được sử dụng trong lĩnh vực y tế:
Stenter của chúng tôi được sử dụng trong lĩnh vực y tế | Các sản phẩm phù hợp chính | Lợi thế của chúng tôi: |
| Cởi mép hoàn hảo, nó có thể giữ băng độ đàn hồi, ô tô sản xuất cao | |
| Ghim và cắt cạnh hoàn hảo, năng suất cao. | |
| Cài đặt nhiệt độ cao, giữ hình dạng lưới mong muốn |
2. Các đặc điểm đặc biệt của máy đặt thiết bị y tế này như sau:
Được trang bị các thông số kỹ thuật độc đáo, stenter phù hợp cho các ứng dụng y tế, cho phép sản xuất
băng chất lượng cao, có độ co giãn cao với tốc độ nhanh.
3. Thông số kỹ thuật chính
Thiết kế: Tận dụng sự lưu thông không khí nóng, có cấu hình nằm ngang một lớp.
Loại xe: Có thể vận hành bằng tay trái hoặc tay phải.
Chiều rộng làm việc tối thiểu: 800mm.
Phạm vi tốc độ: Có thể hoạt động ở tốc độ từ 1 đến 50m/phút.
Tỷ lệ nạp quá mức: Cung cấp phạm vi tỷ lệ nạp quá mức từ -10% đến +30%.
Nhiệt độ máy sấy: Có khả năng đạt nhiệt độ máy sấy 100-230°C.
Nguồn nhiệt: Có thể sử dụng điện, gas, dầu hoặc các nguồn khác.
Phương pháp giữ vải: Sử dụng kẹp kim để giữ vải cố định đúng vị trí.
Hình thức phát hiện cạnh: Tích hợp hệ thống phát hiện cạnh hồng ngoại có độ chính xác cao.
Dạng ray dẫn hướng: Sử dụng hệ thống ray dẫn hướng không cần bôi trơn.
1 .Stenter được sử dụng trong lĩnh vực y tế:
Stenter của chúng tôi được sử dụng trong lĩnh vực y tế | Các sản phẩm phù hợp chính | Lợi thế của chúng tôi: |
| Cởi mép hoàn hảo, nó có thể giữ băng độ đàn hồi, ô tô sản xuất cao | |
| Ghim và cắt cạnh hoàn hảo, năng suất cao. | |
| Cài đặt nhiệt độ cao, giữ hình dạng lưới mong muốn |
2. Các đặc điểm đặc biệt của máy đặt thiết bị y tế này như sau:
Được trang bị các thông số kỹ thuật độc đáo, stenter phù hợp cho các ứng dụng y tế, cho phép sản xuất
băng chất lượng cao, có độ co giãn cao với tốc độ nhanh.
3. Thông số kỹ thuật chính
Thiết kế: Tận dụng sự lưu thông không khí nóng, có cấu hình nằm ngang một lớp.
Loại xe: Có thể vận hành bằng tay trái hoặc tay phải.
Chiều rộng làm việc tối thiểu: 800mm.
Phạm vi tốc độ: Có thể hoạt động ở tốc độ từ 1 đến 50m/phút.
Tỷ lệ nạp quá mức: Cung cấp phạm vi tỷ lệ nạp quá mức từ -10% đến +30%.
Nhiệt độ máy sấy: Có khả năng đạt nhiệt độ máy sấy 100-230°C.
Nguồn nhiệt: Có thể sử dụng điện, gas, dầu hoặc các nguồn khác.
Phương pháp giữ vải: Sử dụng kẹp kim để giữ vải cố định đúng vị trí.
Hình thức phát hiện cạnh: Tích hợp hệ thống phát hiện cạnh hồng ngoại có độ chính xác cao.
Dạng ray dẫn hướng: Sử dụng hệ thống ray dẫn hướng không cần bôi trơn.